LIÊN KẾT TÀI LIỆU

TH ket noi
Mạng Ioe
Mạng giáo dục
edu
Vio
Sở GD&ĐT

Liên kết website

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 31


Hôm nayHôm nay : 75

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 878

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 243613

ĐƠN VỊ THIẾT KẾ WEBSITE

ĐƠN VỊ THIẾT KẾ WEBSITE
Bluesky

Trang nhất » Tin Tức » Tổ Chức Nhà Trường » Tổ chuyên môn

DANH SÁCH TỔ CHUYÊN MÔN (15-16)

Thứ sáu - 04/03/2016 14:12
 
 TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
 NĂM HỌC 2015 - 2016
 
 
TT
Họ và tên  
Ngày tháng năm sinh
 
Năm vào ngành
 
 
Biên chế
 
 
Nơi sinh
(xã, huyện)
 
Nơi thường trú
(xã, huyện)
 
Trình độ đào tạo
 
Môn đào tạo
Đạt
GVG huyện, tỉnh năm
 
Xếp loại chuyên môn
 
Ghi chú
1 2 3 4 5 6 7 8 9 14   15
1 Bùi Minh Đức 28/8/1978 2000 x Diễn Kim, Diễn Châu Diễn Thành, Diễn Châu CNCQ Toán Tin 2015 15  
2 Trần Ngọc Long 25/9/1979 1999 x Thị trấn
 Diễn Châu
Thị trấn
Diễn Châu
CNCQ Toán tin 2013 Xuất sắc  
3 Cao Tiến Hùng 22/11/1978 2002 x Diễn Thọ,
Diễn Châu
Diễn Thọ,
Diễn Châu
CNCQ Toán tin   Xuất sắc  
4 Phạm Thị Hằng 05/12/1981 2003 x Diễn Thịnh,
Diễn Châu
Diễn Thịnh,
Diễn Châu
CNCQ Toán tin   Xuất sắc  
5 Lê Thị Khánh Vân 28/9/1978 2001 x P.Bến Thủy,
TP Vinh
Diễn Thọ,
Diễn Châu
CNCQ Tin   Xuất sắc  
6 Nguyễn Thị Huệ 25/3/1980 2001 x Diễn Lộc,
Diễn Châu
Diễn Thịnh,
Diễn Châu
CNCQ Hóa-KTNN 2007 Xuất sắc  
7 Phan Thị Thanh Vinh 05/12/1979 2004 x Diễn Phúc,
Diễn Châu
Diễn Lộc,
Diễn Châu
CNCQ Sinh   Khá  
8 Mai Quốc Việt 01/4/1984 2006 x Diễn An,
Diễn Châu
Diễn An,
Diễn Châu
CNCQ Toán-Lý 2013 2015 Xuất sắc  
9 Lê Thị Lan 26/9/1975 1998 x Diễn Trung,
Diễn Châu
Diễn Trung,
Diễn Châu
CNCQ Kỹ CN   Xuất sắc  
10 Cao Xuân Lộc 23/01/1956 1981 x Diễn An,
Diễn Châu
Diễn An,
Diễn Châu
CĐCQ TD 1983 Khá  
11 Cao Thị Bảy 02/01/1980 2001 x Diễn An,
Diễn Châu
Diễn An,
Diễn Châu
CNCQ TD 2013 Xuất sắc  
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
TỔ KHOA HỌC XÃ HỘI
NĂM HỌC 2015 – 2016
 
 
 
TT
Họ và tên  
Ngày tháng năm sinh
 
Năm vào ngành
 
 
Biên chế
 
 
Nơi sinh
(xã, huyện)
 
Nơi thường trú
(xã, huyện)
 
Trình độ đào tạo
 
Môn đào tạo
 
Khối lớp đã dạy
Đạt
GVG huyện, tỉnh năm
 
Xếp loại chuyên môn
 
Ghi chú
1 2 3 4 5 6 7 8 9 13 14   15
1 Hoàng Anh Trung 31/5/1979 2002 x Diễn Thọ,
Diễn Châu
Diễn Thọ,
Diễn Châu
CNCQ Địa 6,7,8,9 2015 15  
2 Nguyễn Thị Thúy Hằng 20/08/1982 2007 x Hưng Bình, TP Vinh Hưng Bình, TP Vinh Thạc sỹ Văn 6,7,8,9 2011
2013
Xuất sắc  
3 Cao Thị Hiền 07/7/1975 1995 x Diễn Thịnh,
Diễn Châu
Diễn An,
Diễn Châu
CNCQ Văn sử 6,7,8,9 2008 Xuất sắc  
4 Phạm Thị Minh Hải 09/10/1978 2002 x Quỳnh Lưu Hà Huy Tập, TP Vinh CNCQ Văn 6,7,8,9 2011 Xuất sắc  
5 Phan Thị Hương 16/6/1979 2004 x Diễn Lộc,
Diễn Châu
Diễn An,
Diễn Châu
CNCQ Văn-sử 6,7,8,9 2015 Xuất sắc  
6 Đặng Thị Huyền 06/5/1977 2002 x Hưng Mỹ, Hưng Nguyên Nghi Trung,
Nghi Lộc
CNCQ GDCD 6,7,8,9   Khá  
7 Đinh Thị Lân 09/9/1983 2006 x Diễn Phú,
Diễn Châu
Diễn Thịnh,
Diễn Châu
CNCQ Văn- sử 6,7,8,9 2013 Khá  
8 Trần Thị Thủy 18/9/1977 2002 x Diễn Thịnh,
Diễn Châu
Diễn An, Diễn Châu ĐHCQ Văn 6,7,8,9   Xuất sắc  
9 Phạm Thị Vinh 06/02/1980 2002 x Hưng Đạo, Hưng Nguyên P. Lê Lợi,
TP Vinh
CNCQ Tiếng Anh 6,7,8,9 2015 Xuất sắc  
10 Nguyễn Thị Hiền Lương 26/10/1981 2003 x TT Diễn Châu Nghi Long, Nghi Lộc CNCQ Tiếng Anh 6,7,8,9   Xuất sắc  
11 Lê Văn Hòa 13/03/1978 2003 x Hưng Thông, Hưng Nguyên Hưng Thông, Hưng Nguyên ĐHCQ GDCD 6,7,8,9   Xuất sắc  
12 Hoàng Cao Cường 20/02/1979 2002 x Hưng Lộc,
 TP Vinh
Hưng Lộc,
 TP Vinh
ĐHCQ Sử 6,7,8,9 2013
2015
Xuất sắc  
13 Trần Thị Yến 02/6/1976 1998 x Diễn Lợi
Diễn Châu
Diễn An,
Diễn Châu
CNCQ Văn-sử 6,7,8,9 2004 Xuất sắc  
 
 
 
 
 
 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết